Anh - Việt

Bản dịch của từ Waterwheel trong tiếng Việt

waterwheel

Noun

waterwheel (Noun)

/wˈɑtəɹil/
/wˈɑtəɹil/
AI

Nghĩa 01

Một bánh xe lớn được đặt trên trục và quay nhờ nước chảy. Người ta dùng bánh xe này để kéo các máy móc hoạt động hoặc nâng nước lên cao.

A large wheel driven by flowing water used to work machinery or to raise water to a higher level.

Ví dụ
Cái bánh xe nước ở làng tạo ra điện cho cộng đồng.The waterwheel in the village generates electricity for the community.
Không có bánh xe nước gần trung tâm thành phố.There is no waterwheel near the city center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh