Bản dịch của từ Wayfinder trong tiếng Việt

Wayfinder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wayfinder(Noun)

wˈeɪfˌɪndɚ
wˈeɪfˌɪndɚ
01

Dấu hiệu, mốc hoặc chỉ dẫn (bằng bảng, ký hiệu, kiến trúc...) giúp mọi người định hướng và tìm đến một địa điểm cụ thể.

A sign landmark or other indicator used to assist people in navigating to a particular location.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh