Bản dịch của từ Landmark trong tiếng Việt
Landmark
Noun

Landmark (Noun)
lˈændmˌɑɹk
lˈændmˌɑɹk
01
Một vật hoặc đặc điểm dễ nhìn thấy và dễ nhận ra trong cảnh quan hoặc thành phố từ xa, thường dùng để xác định vị trí hoặc làm mốc khi định hướng.
An object or feature of a landscape or town that is easily seen and recognized from a distance especially one that enables someone to establish their location.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
