Anh - Việt

Bản dịch của từ Navigating trong tiếng Việt

navigating

Verb

navigating (Verb)

/nˈævəgˌeiɾɪŋ/
/nˈævəgˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Điều khiển hoặc hướng dẫn sự di chuyển của một phương tiện (xe, tàu, thuyền), động vật hoặc người theo một hướng nhất định.

Điều khiển hoặc hướng dẫn sự di chuyển của một phương tiện (xe, tàu, thuyền), động vật hoặc người theo một hướng nhất định.

guide or control the movement of (a vehicle, vessel, animal, or person) in a particular direction.

Ví dụ
Cô ấy đang điều hướng nền tảng truyền thông xã hội để quảng bá công việc kinh doanh của mình.She is navigating the social media platform to promote her business.
Anh ấy điều hướng qua căn phòng đông đúc để tìm bạn bè của mình.He navigated through the crowded room to find his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lên kế hoạch và chỉ hướng đi cho một phương tiện (như tàu thủy, máy bay hoặc xe cộ), thường bằng cách sử dụng la bàn, bản đồ hoặc các dụng cụ định vị để đưa phương tiện đi đúng lộ trình.

Lên kế hoạch và chỉ hướng đi cho một phương tiện (như tàu thủy, máy bay hoặc xe cộ), thường bằng cách sử dụng la bàn, bản đồ hoặc các dụng cụ định vị để đưa phương tiện đi đúng lộ trình.

plan and direct the route or course of a ship, aircraft, or other form of transportation, especially by using instruments or maps.

Ví dụ
Cô đang di chuyển qua bữa tiệc đông đúc để tìm bạn mình.She was navigating through the crowded party to find her friend.
John đã khéo léo điều hướng các động lực xã hội phức tạp tại nơi làm việc.John skillfully navigated the tricky social dynamics at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của navigating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

navigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

navigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

navigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

navigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

navigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh