navigating
navigating (Verb)
Nghĩa 01 · Điều khiển hoặc hướng dẫn sự di chuyển của một phương tiện (xe, tàu, thuyền), động vật hoặc người theo một hướng nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lên kế hoạch và chỉ hướng đi cho một phương tiện (như tàu thủy, máy bay hoặc xe cộ), thường bằng cách sử dụng la bàn, bản đồ hoặc các dụng cụ định vị để đưa phương tiện đi đúng lộ trình.
Lên kế hoạch và chỉ hướng đi cho một phương tiện (như tàu thủy, máy bay hoặc xe cộ), thường bằng cách sử dụng la bàn, bản đồ hoặc các dụng cụ định vị để đưa phương tiện đi đúng lộ trình.
plan and direct the route or course of a ship, aircraft, or other form of transportation, especially by using instruments or maps.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của navigating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | navigate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | navigated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | navigated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | navigates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | navigating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Navigating" là động từ gốc của "navigate", có nghĩa là điều hướng hoặc tìm kiếm lộ trình trong không gian, thường liên quan đến việc di chuyển bằng phương tiện hoặc qua thông tin phức tạp. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này có cách viết tương tự và nghĩa không thay đổi. Tuy nhiên, ở Mỹ, "navigating" cũng được sử dụng phổ biến hơn trong bối cảnh công nghệ, như trong việc điều hướng trên Internet hoặc các ứng dụng.