Anh - Việt

Bản dịch của từ Weakener trong tiếng Việt

weakener

NounVerb

weakener (Noun)

/wˈikənɚ/
/wˈikənɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật làm suy yếu, làm giảm sức mạnh, hiệu quả hoặc ảnh hưởng của cái gì đó.

Người hoặc vật làm suy yếu, làm giảm sức mạnh, hiệu quả hoặc ảnh hưởng của cái gì đó.

A person or thing that weakens something.

Ví dụ
Những ảnh hưởng tiêu cực có thể được coi là người làm suy yếu sự đoàn kết xã hội.Negative influences can be seen as a weakener of social cohesion.
Sự thiếu hỗ trợ cộng đồng đóng vai trò làm suy yếu mối quan hệ.The lack of community support acts as a weakener of relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

weakener (Verb)

/wˈikənɚ/
/wˈikənɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm giảm sức mạnh, sức ảnh hưởng, giá trị hoặc hiệu quả của cái gì đó; làm yếu đi.

Làm giảm sức mạnh, sức ảnh hưởng, giá trị hoặc hiệu quả của cái gì đó; làm yếu đi.

To make weaker in strength power or value.

Ví dụ
Chính sách mới nhằm mục đích làm yếu đi sức ảnh hưởng của truyền thông xã hội.The new policy aims to weaken the influence of social media.
Giảm thời gian sử dụng màn hình có thể làm yếu sự nghiện nằm online.Reducing screen time can weaken the addiction to online interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh