Bản dịch của từ Weakening perception trong tiếng Việt

Weakening perception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weakening perception(Noun)

wˈiːkənɪŋ pəsˈɛpʃən
ˈwikənɪŋ pɝˈsɛpʃən
01

Hành động làm cho cái gì đó yếu đi, kém mạnh mẽ hơn hoặc kém hiệu quả hơn.

The act of making something weaker less forceful or less effective

Ví dụ
02

Sự giảm sút về sức mạnh hoặc lực

A reduction in strength or force

Ví dụ
03

Sự suy giảm bất thường về sức mạnh ở cơ bắp hoặc một bộ phận nào đó của cơ thể.

An abnormal reduction of strength in muscle or a body part

Ví dụ