Anh - Việt

Bản dịch của từ Wealthiness trong tiếng Việt

wealthiness

NounAdjective

wealthiness (Noun)

/wˈɛlθənəs/
/wˈɛlθənəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng có nhiều tiền bạc, tài sản hoặc vật có giá trị; sự giàu có.

the state of having a great quantity of money property or other valuable possessions.

Ví dụ
Sự giàu có có thể mang lại cơ hội giáo dục tốt hơn cho trẻ em.Wealthiness can lead to better education opportunities for children in society.
Sự giàu có không đảm bảo hạnh phúc trong các mối quan hệ cá nhân.Wealthiness does not guarantee happiness in personal relationships or friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wealthiness (Noun)

SingularPlural

wealthiness

wealthinesses

wealthiness (Adjective)

/wˈɛlθənəs/
/wˈɛlθənəs/
AI

Nghĩa 01

Chỉ tính chất hoặc trạng thái giàu có; có nhiều của cải, tiền bạc hoặc tài sản.

the quality of being wealthy.

Ví dụ
Sự giàu có của cô ấy cho phép cô dễ dàng quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương.Her wealthiness allows her to donate to local charities easily.
Sự giàu có của anh ấy không đảm bảo hạnh phúc trong cuộc sống của anh.His wealthiness does not guarantee happiness in his life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa