Bản dịch của từ Wealthy countries trong tiếng Việt

Wealthy countries

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wealthy countries(Noun)

wˈɛlθi kˈaʊntriz
ˈwɛɫθi ˈkaʊntriz
01

Các quốc gia nổi bật với sự giàu có lớn và mức sống cao

Countries with considerable wealth and a high standard of living.

拥有巨大财富和高生活水平的国家

Ví dụ
02

Các quốc gia có tài sản tài chính và cơ sở hạ tầng lớn

These countries own significant financial assets and infrastructure.

这些国家拥有大量的金融资产和基础设施。

Ví dụ
03

Các quốc gia có mức thu nhập và nguồn lực kinh tế cao

Countries with high income levels and strong economic resources

经济实力雄厚、收入水平较高的国家

Ví dụ