Anh - Việt

Bản dịch của từ Weaned trong tiếng Việt

weaned

Verb

weaned (Verb)

/wˈind/
/wˈind/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho một đứa trẻ bú sữa mẹ hoặc con vật non quen với việc ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ (tách bỏ, cai sữa).

Làm cho một đứa trẻ bú sữa mẹ hoặc con vật non quen với việc ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ (tách bỏ, cai sữa).

accustom an infant or other young mammal to food other than its mothers milk.

Ví dụ
Nhiều bậc phụ huynh đã cai sữa cho trẻ vào sáu tháng năm 2023.Many parents weaned their babies by six months in 2023.
Các bậc phụ huynh không cai sữa cho trẻ quá sớm vì lý do sức khỏe.Parents do not wean their children too early for health reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weaned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh