Bản dịch của từ Weary of trong tiếng Việt
Weary of
Adjective

Weary of(Adjective)
wˈiəri ˈɒf
ˈwɛri ˈɑf
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Cảm thấy mệt mỏi hoặc kiệt sức, đặc biệt là sau những công việc vất vả hoặc căng thẳng
Feeling exhausted or drained, especially after strenuous work or stressful situations.
感到疲惫或精疲力竭,尤其是在经过艰苦或紧张的工作之后
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
