Bản dịch của từ Weigh up trong tiếng Việt

Weigh up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weigh up(Phrase)

wˈeɪ ˈʌp
wˈeɪ ˈʌp
01

Để đánh giá ưu nhược điểm của cái gì đó.

To assess the advantages and disadvantages of something.

Ví dụ
02

Suy nghĩ về điều gì đó để đưa ra quyết định.

To think about something in order to make a decision.

Ví dụ
03

Cân nhắc, đánh giá kỹ càng.

To consider or evaluate carefully.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh