Bản dịch của từ Well-known thinker trong tiếng Việt

Well-known thinker

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-known thinker(Phrase)

wˈɛlnˌəʊn θˈɪŋkɐ
ˈwɛɫˈnaʊn ˈθɪŋkɝ
01

Nổi bật với những suy nghĩ sâu sắc hoặc ý tưởng độc đáo.

Known or recognized for having deep thoughts or original ideas

Ví dụ
02

Có danh tiếng là người sâu sắc hoặc thông thái.

Having a reputation for being insightful or wise

Ví dụ
03

Một người có những ý tưởng được đánh giá cao hoặc công nhận rộng rãi.

A person whose ideas are appreciated or acknowledged widely

Ví dụ