Bản dịch của từ Well-manicured trong tiếng Việt

Well-manicured

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-manicured(Adjective)

wˈɛlmənˌɪkjɔːd
ˈwɛɫˈmænɪkjɝd
01

Được chăm sóc cẩn thận và cắt tỉa thường xuyên, thường đề cập đến các khu vườn hoặc bãi cỏ.

Carefully maintained and trimmed often referring to gardens or lawns

Ví dụ
02

Chăm sóc ngoại hình là thể hiện sự chú ý đến vẻ bề ngoài của bản thân.

Wellgroomed showing care in ones personal appearance

Ví dụ
03

Có vẻ ngoài gọn gàng và chỉn chu

Having a neat and polished appearance

Ví dụ