Bản dịch của từ Well-sighted trong tiếng Việt

Well-sighted

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-sighted (Adjective)

wˈɛlsɡɨtɨd
wˈɛlsɡɨtɨd
01

Có thị lực tốt; nhìn xa, nhìn rõ. Trong nghĩa mở rộng, chỉ người nhạy bén về nhận thức, tinh ý, có khả năng hiểu sâu sắc hoặc thấy trước vấn đề.

Having good or keen sight Also in extended use mentally perceptive showing insight.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh