Bản dịch của từ Wen trong tiếng Việt

Wen

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wen (Noun)

wˈɛn
wˈɛn
01

Một thành phố rất lớn hoặc đông đúc quá mức, nơi có nhiều người và thường tắc nghẽn, chật chội.

A very large or overcrowded city.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khối u nhỏ hoặc mụn sưng trên da, thường là một nang bã nhờn (nang chứa chất dầu), hay gọi chung là u mưng mủ hoặc nhọt nhỏ.

A boil or other swelling or growth on the skin especially a sebaceous cyst.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ