Bản dịch của từ Westerner trong tiếng Việt

Westerner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Westerner(Noun)

wˈɛstənɐ
ˈwɛstɝnɝ
01

Một người đến từ phần phía tây của thế giới, đặc biệt là châu Âu hoặc Bắc Mỹ.

A person from the western part of the world especially Europe or North America

Ví dụ
02

Một người có bản sắc văn hóa phương Tây.

A person who identifies with the culture of the West

Ví dụ
03

Một người theo phong tục hoặc thói quen phương Tây.

A person who follows Western customs or practices

Ví dụ