Bản dịch của từ Weta trong tiếng Việt

Weta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weta(Noun)

wˈɛtə
wˈɛtə
01

Một loài côn trùng lớn, màu nâu, không có cánh, liên quan đến châu chấu, có chân dài và có gai; ấu trùng khoan gỗ. Loài này chỉ được tìm thấy ở New Zealand.

A large brown wingless insect related to the grasshoppers with long spiny legs and woodboring larvae found only in New Zealand.

一种大型棕色无翅昆虫,类似于蝗虫,具有长刺腿和木材钻孔的幼虫,仅在新西兰发现。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh