wetter
wetter (Adjective)
Nghĩa 01 · Dạng so sánh của “wet” dùng để nói thứ gì đó ướt hơn thứ khác (ướt hơn).
Dạng so sánh của “wet” dùng để nói thứ gì đó ướt hơn thứ khác (ướt hơn).
comparative form of wet more wet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của wetter (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
wet ướt | wetter ướt hơn | wettest ướtthơn |
wetter (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người (thường là trẻ em) bị són tiểu hoặc tè dầm (vào ban đêm).
Người (thường là trẻ em) bị són tiểu hoặc tè dầm (vào ban đêm).
A bedwetter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chất làm ướt: một loại hóa chất (chất hoạt động bề mặt) giúp làm giảm sức căng bề mặt của nước để nước trải rộng và thấm vào bề mặt dễ hơn.
Chất làm ướt: một loại hóa chất (chất hoạt động bề mặt) giúp làm giảm sức căng bề mặt của nước để nước trải rộng và thấm vào bề mặt dễ hơn.
A wetting agent or surfactant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Wetter" là dạng so sánh hơn của tính từ "wet", có nghĩa là "ướt" trong tiếng Anh. Từ này được sử dụng để mô tả mức độ ẩm lớn hơn so với một đối tượng hoặc tình huống khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "wetter" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể trong hình thức viết hay phát âm, nhưng có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh khác nhau tùy thuộc vào thói quen ngôn ngữ địa phương.