Bản dịch của từ Whet appetite trong tiếng Việt

Whet appetite

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whet appetite(Phrase)

wˈɛt ˈæpɪtˌaɪt
ˈwɛt ˈæpəˌtaɪt
01

Kích thích hoặc làm tăng ham muốn của ai đó đối với điều gì đó, đặc biệt là thức ăn

Stimulating or boosting someone's desire for something, especially food.

激发或增强某人对某事的欲望,特别是食物的渴望

Ví dụ
02

Để kích thích hoặc mài giũa sự thèm ăn cho điều gì đó thường liên quan đến thức ăn.

To enhance or awaken one's appetite for something, usually related to food.

培养某种食欲或胃口

Ví dụ
03

Gây hứng thú hoặc khơi dậy sự quan tâm của ai đó về một chủ đề hoặc hoạt động nhất định

Stimulate or spark someone's interest in a particular topic or activity.

激发或唤起某人对某个主题或活动的兴趣

Ví dụ