Anh - Việt

Bản dịch của từ Whiffing trong tiếng Việt

whiffing

Verb

whiffing (Verb)

/wˈɪfɨŋ/
/wˈɪfɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hít vào bằng mũi một cách nhẹ, phát ra tiếng khịt hoặc tiếng thở nhỏ; lấy hơi qua mũi với âm thanh hơi rõ.

To inhale through the nose with a slight audible breath.

Ví dụ
Cô ấy thích hít ngửi những bông hoa tươi ở chợ địa phương.She enjoys whiffing the fresh flowers at the local market.
Anh ấy không hít ngửi khói từ bữa tiệc nướng.He is not whiffing the smoke from the barbecue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh