Bản dịch của từ Whimper, trong tiếng Việt
Whimper,
VerbNoun

Whimper, (Verb)
wˈɪmpə
ˈwɪmpɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phát ra một loạt âm thanh yếu ớt, thể hiện sự đau đớn hoặc không hài lòng.
To make a series of low feeble sounds expressing pain or discontent
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phàn nàn hoặc thể hiện sự không hài lòng một cách nhẹ nhàng
To complain or express discontent softly
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Whimper, (Noun)
wˈɪmpə
ˈwɪmpɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
