Bản dịch của từ Whinchat trong tiếng Việt

Whinchat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whinchat(Noun)

ˈɪntʃæt
ˈɪntʃæt
01

Một loài chim nhỏ ở vùng Âu-Á và Bắc Phi, họ hàng với chim đá (stonechat), có lưng màu nâu và bụng màu cam pha nâu nhạt; thường là chim hót (chim sơn ca họ hàng) và xuất hiện ở các vùng đất mở như đồng cỏ, bờ bụi.

A small Eurasian and North African songbird related to the stonechat with a brown back and orangebuff underparts.

一种小型欧洲和北非的鸣鸟,背部棕色,腹部橙色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh