Anh - Việt

Bản dịch của từ Whistling trong tiếng Việt

whistling

Idiom

whistling (Idiom)

/ˈwɪ.slɪŋ/
/ˈwɪ.slɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tạo ra âm thanh cao, trong và giống như giai điệu bằng cách thổi không khí qua môi (huýt sáo).

the act of making a high clear musical sound by blowing air through your lips.

Ví dụ
Cô ấy nghe thấy tiếng huýt sáo của gió qua cây.She heard the whistling of the wind through the trees.
Tôi không thích tiếng huýt sáo của người lạ ở nơi công cộng.I don't like the whistling of strangers in public places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh