Bản dịch của từ Whistling trong tiếng Việt

Whistling

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whistling(Idiom)

ˈwɪ.slɪŋ
ˈwɪ.slɪŋ
01

Hành động tạo ra âm thanh cao, trong và giống như giai điệu bằng cách thổi không khí qua môi (huýt sáo).

The act of making a high clear musical sound by blowing air through your lips.

用嘴唇吹气发出清晰的音乐声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ