Bản dịch của từ Wide ranging trong tiếng Việt

Wide ranging

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wide ranging (Idiom)

01

Có phạm vi rộng.

Having a broad scope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bao phủ một khu vực rộng lớn.

Covering a large area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rộng rãi về phạm vi hoặc sự đa dạng.

Extensive in range or variety.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh