Bản dịch của từ Wimpish trong tiếng Việt

Wimpish

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wimpish(Adjective)

wˈɪmpɨʃ
wˈɪmpɨʃ
01

Thường chỉ người thiếu can đảm hoặc tự tin, yếu ớt, không có sức mạnh hay quyết tâm; hành xử nhút nhát, nhu nhược và kém hiệu quả.

Lacking in courage or confidence feeble and ineffectual.

缺乏勇气或信心的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wimpish(Adverb)

wˈɪmpɨʃ
wˈɪmpɨʃ
01

Một cách yếu ớt, thiếu quyết đoán hoặc nhút nhát; hành động mà tỏ ra không mạnh mẽ, không dứt khoát.

In a weak or unassertive manner.

软弱无力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh