Bản dịch của từ Winded trong tiếng Việt

Winded

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winded(Adjective)

wˈɪndɪd
wˈɪndɪd
01

Hơi thở gấp hoặc hụt hơi, thường do vận động mạnh hoặc gắng sức.

Out of breath especially as a result of physical exertion.

气喘,因剧烈运动而感到缺氧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Winded(Verb)

wˈaɪndɪd
wˈaɪndɪd
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “wind” (phát âm /waɪnd/ — nghĩa là cuộn, quấn, vặn, lên dây). Dùng để diễn tả hành động đã quấn, vặn hoặc lên dây (ví dụ: lên dây đồng hồ, cuộn dây, vặn giấy).

Past tense and past participle of wind.

缠绕的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ