Bản dịch của từ Wine glass trong tiếng Việt

Wine glass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wine glass(Noun)

wˈaɪn ɡlˈæs
wˈaɪn ɡlˈæs
01

Nó có thể ám chỉ loại ly đặc biệt thiết kế để tăng cường hương vị của rượu vang.

It can refer to the specific type of glassware designed to enhance the flavor of wine.

Ví dụ
02

Một cái ly có thân dùng để uống rượu vang.

A stemmed glass used for drinking wine.

Ví dụ
03

Nó cũng có thể được sử dụng để mô tả một phần hoặc một suất rượu vang được đổ đầy đến miệng ly.

It may also be used to describe a portion or serving of wine that is filled to the brim of the glass.

Ví dụ