Bản dịch của từ Brim trong tiếng Việt

Brim

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brim(Noun)

bɹɪm
bɹˈɪm
01

Phần viền nhô ra xung quanh vành mũ (phía ngoài cùng) giúp che nắng mưa hoặc tạo dáng cho mũ.

The projecting edge around the bottom of a hat.

帽檐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần mép trên, viền hoặc vành của một chiếc cốc, bát hoặc vật chứa khác — tức là cạnh cao nhất mà bạn có thể chạm vào hoặc nhìn thấy ở miệng đồ đựng.

The upper edge or lip of a cup, bowl, or other container.

容器的边缘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Brim (Noun)

SingularPlural

Brim

Brims

Brim(Verb)

bɹɪm
bɹˈɪm
01

Đầy đến mức sắp tràn; chứa đầy tới tận miệng hoặc rìa và có nguy cơ tràn ra.

Be full to the point of overflowing.

充满到溢出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Brim (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brimmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brimmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brimming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ