Anh - Việt

Bản dịch của từ Wineberry trong tiếng Việt

wineberry

Noun

wineberry (Noun)

/wˈaɪnbɛɹi/
/wˈaɪnbɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây bụi rụng lá, có gai lông hoặc lông cứng trên thân, có nguồn gốc từ Trung Quốc và Nhật Bản, cho quả đỏ tươi (nhỏ, giống quả dâu) thường dùng trong nấu ăn hoặc làm mứt.

A bristly deciduous shrub native to China and Japan producing scarlet berries used in cooking.

Ví dụ
Quả wineberry mọc ở nhiều công viên khắp thành phố New York mỗi mùa hè.Wineberries grow in many parks across New York City each summer.
Nhiều người không biết về wineberry và cách sử dụng trong nấu ăn.Many people do not know about wineberries and their culinary uses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh