Bản dịch của từ Winter blues trong tiếng Việt

Winter blues

NounPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winter blues (Noun)

wˈɪntɚ blˈuz
wˈɪntɚ blˈuz
01

Cảm giác buồn chán, uể oải hoặc trầm cảm mà một số người gặp phải vào mùa đông khi có ít ánh sáng mặt trời hơn và thời tiết lạnh hơn.

A feeling of unhappiness that some people experience in winter when there is less light and it is colder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Winter blues (Phrase)

wˈɪntɚ blˈuz
wˈɪntɚ blˈuz
01

Cảm giác buồn bã, chán nản hoặc suy giảm tinh thần mà nhiều người thường gặp vào mùa đông (do trời lạnh, ít nắng và hoạt động giảm).

A feeling of sadness or depression that people often experience during the winter season.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh