Bản dịch của từ Wiring trong tiếng Việt
Wiring

Wiring (Noun)
Sự sắp xếp, kết nối các dây điện hoặc linh kiện điện tử trong một hệ thống hoặc thiết bị, tức là cách các dây và mạch được bố trí để truyền điện hoặc tín hiệu.
The arrangement of connected electrical or electronic components in a system or device.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "wiring" được sử dụng để chỉ hệ thống dây dẫn điện hoặc các dây cáp kết nối các thiết bị điện. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả hai dạng Anh-Mỹ và Anh-Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "wiring" có thể ám chỉ nhiều hơn đến các hệ thống điện trong xây dựng, trong khi tiếng Anh Mỹ thường sử dụng từ này trong ngữ cảnh công nghiệp hoặc kỹ thuật.
Họ từ
Từ "wiring" được sử dụng để chỉ hệ thống dây dẫn điện hoặc các dây cáp kết nối các thiết bị điện. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả hai dạng Anh-Mỹ và Anh-Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "wiring" có thể ám chỉ nhiều hơn đến các hệ thống điện trong xây dựng, trong khi tiếng Anh Mỹ thường sử dụng từ này trong ngữ cảnh công nghiệp hoặc kỹ thuật.
