Bản dịch của từ Wise up trong tiếng Việt

Wise up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wise up(Verb)

wˈaɪz ˈʌp
wˈaɪz ˈʌp
01

Hiểu rõ hoàn cảnh thực sự của bản thân và ngừng sống trong sự ngây thơ.

Become more aware of your actual circumstances and stop being naive.

变得更加了解自己的真实情况,不再天真。

Ví dụ
02

Để khiến ai đó nhận thức rõ về sự thật của một tình huống.

Make someone realize the reality of a situation.

让某人认识到事态的实际情况。

Ví dụ