Bản dịch của từ Withdraw polymers trong tiếng Việt
Withdraw polymers
Noun [U/C]

Withdraw polymers(Noun)
wˈɪθdrɔː pˈɒlɪməz
ˈwɪθˌdrɔ ˈpɑˌɫaɪmɝz
01
Quá trình hoặc hành động rút lại hoặc thu hồi.
The process or act of withdrawing or taking back
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chất thường được cấu tạo từ các phân tử lớn, được hình thành từ một chuỗi lặp lại của các đơn vị tương tự, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm nhựa và lớp phủ.
A substance typically consisting of large molecules made up of a repeated series of similar units used in many applications including plastics and coatings
Ví dụ
