Bản dịch của từ Without faith trong tiếng Việt

Without faith

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Without faith(Idiom)

01

Không bị ảnh hưởng bởi đức tin tôn giáo hay niềm tin tâm linh.

Not influenced by religious faith or spiritual beliefs.

不受宗教信仰或精神信仰的影响。

Ví dụ
02

Trong tình cảnh không còn hy vọng hay tự tin nào.

There is no hope or confidence.

没有希望,也没有信心。

Ví dụ
03

Mất niềm tin hoặc tin tưởng vào điều gì đó hoặc ai đó.

There is no belief or trust in something or someone.

对任何事物或人都没有信任或信仰。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh