withstood
withstood (Verb)
Nghĩa 01
‘Withstood’ là hình thức quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘withstand’, nghĩa là chịu đựng, chống chọi hoặc không bị hư hại/bị ảnh hưởng bởi điều gì đó (ví dụ: chịu được áp lực, sức gió, tấn công…). Dùng để diễn tả việc đã vượt qua hoặc kháng cự thành công một tác động.
past simple and past participle of withstand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của withstood (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | withstand |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | withstood |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | withstood |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | withstands |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | withstanding |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "withstood" là dạng quá khứ của động từ "withstand", có nghĩa là chịu đựng hoặc kháng cự lại áp lực, sức ép hay thử thách. Trong tiếng Anh, "withstood" được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có chút khác biệt, với giọng Anh Anh thường nhấn mạnh hơn vào âm đầu. Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả sức mạnh, sự bền bỉ hoặc khả năng chống chọi trong các tình huống khó khăn.