Bản dịch của từ Withstood trong tiếng Việt

Withstood

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withstood(Verb)

wɪɵstˈʊd
wɪɵstˈʊd
01

‘Withstood’ là hình thức quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘withstand’, nghĩa là chịu đựng, chống chọi hoặc không bị hư hại/bị ảnh hưởng bởi điều gì đó (ví dụ: chịu được áp lực, sức gió, tấn công…). Dùng để diễn tả việc đã vượt qua hoặc kháng cự thành công một tác động.

Past simple and past participle of withstand.

经受,抵挡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Withstood (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Withstand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Withstood

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Withstood

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Withstands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Withstanding

Withstood(Phrase)

wɪɵstˈʊd
wɪɵstˈʊd
01

‘withstand’ có nghĩa là mạnh đủ để không bị tổn hại, bị ảnh hưởng hoặc bị phá hủy bởi một thứ gì đó; chịu đựng được, chống chịu được.

Withstand X - withstand X means to be strong enough not to be hurt or harmed by X.

抵挡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ