Anh - Việt

Bản dịch của từ Withstood trong tiếng Việt

withstood

Verb

withstood (Verb)

/wɪɵstˈʊd/
/wɪɵstˈʊd/
AI

Nghĩa 01

‘Withstood’ là hình thức quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘withstand’, nghĩa là chịu đựng, chống chọi hoặc không bị hư hại/bị ảnh hưởng bởi điều gì đó (ví dụ: chịu được áp lực, sức gió, tấn công…). Dùng để diễn tả việc đã vượt qua hoặc kháng cự thành công một tác động.

past simple and past participle of withstand.

Ví dụ
Cô ấy đã chịu đựng áp lực từ sự phê bình trên mạng xã hội.She withstood the pressure from social media criticism.
Cộng đồng đã chịu đựng những thách thức của sự suy thoái kinh tế.The community withstood the challenges of economic downturns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của withstood (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

withstand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

withstood

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

withstood

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

withstands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

withstanding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh