Bản dịch của từ X trong tiếng Việt

X

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

X (Noun)

ˈɛs
ˈɛs
01

Người, vật, số hoặc đại lượng chưa biết hay chưa được xác định.

An unknown person thing number or quantity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cái thứ hai mươi bốn trong bảng chữ cái tiếng Anh.

The twentyfourth letter of the English alphabet

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu gồm hai nét cắt nhau, dùng để đánh dấu lựa chọn, chỉ lỗi hoặc làm chữ ký của người không biết viết.

A mark shaped like two crossing lines used to indicate a choice an error or a signature by someone who cannot write

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

X (Verb)

ˈɛs
ˈɛs
01

Đánh dấu một thứ bằng chữ X, đặc biệt để biểu thị lựa chọn hoặc lỗi.

To mark something with an X especially to show a choice or an error

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa