Anh - Việt

Bản dịch của từ Womanize trong tiếng Việt

womanize

IdiomVerb

womanize (Idiom)

/ˈwʊ.mə.naɪz/
/ˈwʊ.mə.naɪz/
AI

Nghĩa 01

Theo đuổi nhiều phụ nữ để tìm mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ tình dục; thường chỉ hành vi lăng nhăng, phóng đãng của đàn ông hay người nam.

to pursue many women for romantic or sexual purposes.

Ví dụ
Nhiều đàn ông theo đuổi phụ nữ, tìm kiếm nhiều bạn tình để vui vẻ.Many men womanize, seeking multiple partners for fun and excitement.
Hầu hết mọi người không ủng hộ đàn ông theo đuổi phụ nữ trong mối quan hệ.Most people do not support men who womanize in their relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

womanize (Verb)

/wʊmənaɪzd/
/wʊmənaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục ngắn hạn với nhiều phụ nữ khác nhau; thường chỉ thói quen lăng nhăng, không chung thủy với nhiều người.

to engage in a series of casual romantic or sexual relationships with different women.

Ví dụ
Nhiều người đàn ông tán tỉnh phụ nữ trong thời gian học đại học.Many men womanize during college, seeking short-term relationships.
Anh ấy không tán tỉnh; anh ấy thích mối quan hệ có ý nghĩa với một người.He does not womanize; he prefers meaningful connections with one partner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của womanize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

womanize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

womanized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

womanized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

womanizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

womanizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh