Bản dịch của từ Working narrative trong tiếng Việt

Working narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working narrative(Noun)

wˈɜːkɪŋ nˈærətˌɪv
ˈwɝkɪŋ ˈnɛrətɪv
01

Một câu chuyện hoặc báo cáo tập trung vào các công việc hoặc dự án đang tiến hành

A story or account that focuses on ongoing work or projects

Ví dụ
02

Một câu chuyện vẫn đang được phát triển hoặc chỉnh sửa.

A narrative that is still in the process of being developed or revised

Ví dụ
03

Một câu chuyện kết hợp giữa những yếu tố thực tế và hư cấu trong bối cảnh công sở.

An account that incorporates elements of both fact and fiction in a workplace context

Ví dụ