Bản dịch của từ Worsened a financial situation trong tiếng Việt

Worsened a financial situation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worsened a financial situation(Phrase)

wˈɜːsənd ˈɑː fɪnˈænʃəl sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈwɝsənd ˈɑ fɪˈnænʃəɫ ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01

Trở nên tồi tệ hơn hoặc nghiêm trọng hơn

To become worse or more severe

Ví dụ
02

Làm trầm trọng thêm một vấn đề

To exacerbate a problem or issue

Ví dụ
03

Suy giảm về tình trạng hoặc chất lượng

To deteriorate in condition or quality

Ví dụ