Anh - Việt

Bản dịch của từ Wreaks trong tiếng Việt

wreaks

Verb

wreaks (Verb)

/ɹˈiks/
/ɹˈiks/
AI

Nghĩa 01

Gây ra thiệt hại hoặc tổn hại lớn; phá hủy, tàn phá mạnh mẽ.

cause a large amount of damage or harm.

Ví dụ
Cuộc biểu tình gây thiệt hại lớn cho giao thông thành phố mỗi chiều thứ Sáu.The protest wreaks havoc on city traffic every Friday afternoon.
Chính sách mới không gây thiệt hại cho các chương trình xã hội cho người nghèo.The new policy does not wreak damage to social programs for the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh