Anh - Việt

Bản dịch của từ Wronging trong tiếng Việt

wronging

Verb

wronging (Verb)

/ɹˈɔŋɨŋ/
/ɹˈɔŋɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đối xử với ai đó một cách bất công hoặc gây tổn hại cho họ; làm tổn thương, áp bức hoặc lừa dối người khác so với những gì họ xứng đáng được nhận.

Đối xử với ai đó một cách bất công hoặc gây tổn hại cho họ; làm tổn thương, áp bức hoặc lừa dối người khác so với những gì họ xứng đáng được nhận.

to treat someone unfairly or harmfully.

Ví dụ
Công ty đang đối xử bất công với nhân viên bằng cách cắt giảm lương.The company is wronging its employees by cutting their salaries unfairly.
Họ không đối xử bất công với cộng đồng bằng cách gây quỹ cho trường học.They are not wronging the community by raising funds for local schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wronging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wrong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wronged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wronged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wrongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wronging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh