Anh - Việt

Bản dịch của từ Wrongness trong tiếng Việt

wrongness

Noun

wrongness (Noun)

/ˈrɔŋ.nəs/
/ˈrɔŋ.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Những hành động, việc làm hoặc những điều sai trái, đáng bị lên án về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

Những hành động, việc làm hoặc những điều sai trái, đáng bị lên án về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

Wrong or reprehensible things or actions.

Ví dụ
Sự sai trái của việc bắt nạt rất rõ ràng ở nhiều trường hôm nay.The wrongness of bullying is evident in many schools today.
Không có sự sai trái nào khi giúp đỡ những người kém may mắn trong xã hội.There is no wrongness in helping the less fortunate in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tính sai, trạng thái hoặc đặc điểm của việc sai, lỗi — tức là điều gì đó không đúng hoặc có lỗi.

Tính sai, trạng thái hoặc đặc điểm của việc sai, lỗi — tức là điều gì đó không đúng hoặc có lỗi.

The quality of being wrong error or fault.

Ví dụ
Sự sai trái của phân biệt đối xử gây hại cho xã hội và ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều cá nhân.The wrongness of discrimination harms society and affects many individuals deeply.
Không có sai trái nào trong việc giúp đỡ người khác bất kể hoàn cảnh của họ.There is no wrongness in helping others regardless of their background.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh