Bản dịch của từ Yapp trong tiếng Việt

Yapp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yapp(Noun)

jˈæp
jˈæp
01

Một kiểu đóng gáy sách với bìa da mỏng, mềm (không cứng) có phần bìa thừa vươn ra để gập che kín mép trang sách; kiểu này thường dùng cho kinh thánh hoặc sách nhỏ để bảo vệ mép trang.

A form of bookbinding with a limp leather cover projecting to fold over the edges of the leaves, typically used for bibles.

一种用软皮封面的书籍装订形式,通常用于圣经。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh