Anh - Việt
yield to
Verb
yield to (Verb)
/jˈild tˈu/
/jˈild tˈu/
AI
Ví dụ
Trong các cuộc thảo luận, chúng ta thường nhường ý kiến của người khác để hòa hợp.In discussions, we often yield to others' opinions for harmony.
Cô ấy không nhượng bộ áp lực từ bạn bè trong các tình huống xã hội.She does not yield to peer pressure in social situations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực từ bạn bè trong xã hội.Many people yield to peer pressure in social situations.
Cô ấy không dễ bị ảnh hưởng bởi những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.She does not yield to negative comments on social media.
Từ tiếng Việt gần nghĩa