Bản dịch của từ You come out on top trong tiếng Việt

You come out on top

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You come out on top(Phrase)

jˈuː kˈəʊm ˈaʊt ˈɒn tˈɒp
ˈju ˈkoʊm ˈaʊt ˈɑn ˈtɑp
01

Để trở thành người xuất sắc nhất trong một nhóm hoặc hoàn cảnh.

To be the best in a group or situation

Ví dụ
02

Để vượt trội hơn so với người khác

To prevail over others

Ví dụ
03

Để đạt được thành công hoặc chiến thắng trong một cuộc thi hoặc tình huống khó khăn.

To achieve success or victory in a competition or difficult situation

Ví dụ