Bản dịch của từ You win some, you lose some trong tiếng Việt

You win some, you lose some

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

You win some, you lose some(Phrase)

jˈuː wˈɪn sˈʌmi jˈuː lˈəʊz sˈəʊm
ˈju ˈwɪn ˈsəmi ˈju ˈɫoʊz ˈsoʊm
01

Chỉ rõ rằng kết quả có thể khác nhau và bạn phải chấp nhận điều đó

This shows that the results can vary, and people need to accept that.

这表明结果可能会有所不同,大家需要接受这一点。

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt ám chỉ việc chấp nhận cả thành công lẫn thất bại một cách bình thản, không quá lo lắng hay vui mừng quá độ.

A way of expressing that calmly accepts both positive and negative outcomes.

这句话表达了对好坏结果都能平静接受的态度。

Ví dụ
03

Thành công hay thất bại đều là một phần của cuộc sống.

A proverb means that success and failure are both part of life.

成败乃人生常态

Ví dụ