Bản dịch của từ Yourself trong tiếng Việt

Yourself

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yourself(Pronoun)

jˈɔːsɛlf
ˈjʊrˌsɛɫf
01

Dùng để chỉ người đang được gọi hoặc nói đến.

Used to refer to the person being talked about.

用于指称被称呼的人

Ví dụ
02

Được sử dụng như tân ngữ của một động từ hoặc giới từ để biểu thị rằng người đó đang làm điều gì đó cho chính mình

It is used as the object of a verb or preposition to indicate that someone is doing something for themselves.

用作动词或介词的对象,表示某人正在为自己做某事。

Ví dụ
03

Dùng để nhấn mạnh, chỉ người trong câu.

Used for emphasis when referring to a person in a sentence.

用于在句子中提到某人时加强语气的表达方式。

Ví dụ