Bản dịch của từ Zealot trong tiếng Việt
Zealot
Noun [U/C]

Zealot(Noun)
zˈiːlɒt
ˈziɫət
01
Ví dụ
02
Một người luôn quá nhiệt huyết và không khoan nhượng trong việc theo đuổi các lý tưởng tôn giáo, chính trị hoặc những giá trị khác của họ.
A fanatic who refuses to compromise in pursuing religious, political, or other ideals.
一个狂热分子,坚持信仰,不愿妥协,无论是宗教、政治还是其他理想上的追求都一样。
Ví dụ
