Anh - Việt

Bản dịch của từ Zooecium trong tiếng Việt

zooecium

Noun

zooecium (Noun)

/sˌuəsˈiziəm/
/sˌuəsˈiziəm/
AI

Nghĩa 01

Màng hoặc lớp vật chất (hữu cơ hoặc khoáng chất) bao bọc một cá thể bào tử tảo (bryozoan) còn sống hoặc hóa thạch của nó.

A layer of organic or mineral material that encloses an individual living or fossil bryozoan.

Ví dụ
Zooecium bảo vệ bryozoan khỏi kẻ thù trong đại dương.The zooecium protects the bryozoan from predators in the ocean.
Zooecium không cho ánh sáng mặt trời đến bryozoan sống.The zooecium does not allow sunlight to reach the living bryozoan.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh