Che

Che (Danh từ)
Che (Động từ)
Phủ lên bề mặt cái gì đó một lớp vật chất để giúp bảo vệ, trang trí hoặc làm giảm bớt ảnh hưởng của cái khác.
To cover the surface of something with a layer of material for protection, decoration, or to reduce the impact of something else.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Giấu đi một sự vật, sự việc, cảm xúc không muốn cho người khác biết.
To hide an object, event, or feeling that one does not want others to know.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Ché" là danh từ dùng để chỉ một loại thức uống hoặc món tráng miệng ngọt phổ biến trong ẩm thực Việt Nam. Trong tiếng Anh, "ché" được dịch là "sweet soup" (formal) hoặc "Vietnamese dessert soup" (informal). Từ này thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực truyền thống. Khi nói chuyện trang trọng hoặc giới thiệu món ăn, nên dùng cách dịch formal; còn trong giao tiếp thân mật, informal sẽ phù hợp hơn.
"Ché" là danh từ dùng để chỉ một loại thức uống hoặc món tráng miệng ngọt phổ biến trong ẩm thực Việt Nam. Trong tiếng Anh, "ché" được dịch là "sweet soup" (formal) hoặc "Vietnamese dessert soup" (informal). Từ này thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực truyền thống. Khi nói chuyện trang trọng hoặc giới thiệu món ăn, nên dùng cách dịch formal; còn trong giao tiếp thân mật, informal sẽ phù hợp hơn.
